thể diện

  1. d. Những cái làm cho người ta coi trọng mình khi tiếp xúc (nói tổng quát). dối trá mất thể diện trước bạn . Giữ thể diện cho gia đình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thể diện
Người đàn ông giữ thể diện bằng cách giữ lời hứa với bạn bè.